Bảng lợi nhuận
Hiểu các con số tạo nên lợi nhuận
Xem doanh thu, chi phí, quảng cáo và lợi nhuận ròng theo thị trường và thời gian. So sánh các kỳ và kiểm tra sản phẩm, thay đổi phía sau các tổng số.
1
Báo cáo và lợi nhuận
Chọn thị trường, ngày và ASIN
- Mở Profit Dashboard, kiểm tra thị trường và trạng thái kết nối Amazon. Chọn khoảng ngày sẵn hoặc ngày bắt đầu/kết thúc, rồi chọn tất cả ASIN hoặc một sản phẩm.
- Đọc nhãn kỳ hiện tại và trước đó trước khi so sánh. Lịch sử phụ thuộc gói và dữ liệu đồng bộ; xem thông báo thiếu dữ liệu thay vì coi giá trị không có là 0.
2
Báo cáo và lợi nhuận
Đọc tổng quan và xu hướng lợi nhuận
- Xem cùng lúc lợi nhuận ròng, doanh thu, chi phí quảng cáo, biên lợi nhuận, ACOS và ROAS. Doanh thu không thể hiện toàn bộ lợi nhuận; dùng số so sánh để xem biến động.
- Dùng biểu đồ Profit Overview để so sánh lợi nhuận, doanh thu và quảng cáo theo thời gian. Chuyển ngày/tuần/tháng và rê chuột để xem giá trị. Dấu thay đổi listing chỉ thời điểm chỉnh sửa đã ghi nhận.
3
Báo cáo và lợi nhuận
Kiểm tra chi phí và cách tính lợi nhuận
- Mở Profit Breakdown để xem phí Amazon, hoàn tiền/trả hàng, giá vốn, vận chuyển và quảng cáo. Lợi nhuận ròng bằng thanh toán ròng trừ giá vốn, vận chuyển và quảng cáo; khoản khấu trừ Amazon đã nằm trong thanh toán ròng.
- Dùng Configure Costs để kiểm tra giá mua và vận chuyển khi số liệu chưa đầy đủ. Xem chi tiết từng khoản trước khi sửa và chỉ lưu chi phí muốn sử dụng.
4
Báo cáo và lợi nhuận
Tìm sản phẩm tạo lãi hoặc lỗ
- Xem Top Profit Drivers theo doanh thu, quảng cáo, lợi nhuận ròng, biên lợi nhuận và số lượng. So sánh biên lợi nhuận cùng sản lượng để không bỏ sót sản phẩm bán nhiều nhưng lãi thấp.
- Mở danh sách đầy đủ hoặc chọn ASIN ở bộ lọc trên cùng để xem sâu hơn. Khoản đối chiếu thể hiện chênh lệch giữa các dòng sản phẩm hiển thị và tổng lợi nhuận.
5
Báo cáo và lợi nhuận
Xem báo cáo lưu lượng và quảng cáo
- Mở Explore your detailed reports để xem bán hàng/lưu lượng, catalog, phễu, chiến dịch và từ khóa. Dùng View All khi có để xem toàn bộ bảng.
- So sánh chi phí chiến dịch và từ khóa với doanh thu quảng cáo, lượt nhấp và đơn mua. ACOS là chi phí/doanh thu quảng cáo; ROAS là doanh thu/chi phí quảng cáo. Chú ý kỳ đã chọn và dữ liệu có sẵn.
6
Báo cáo và lợi nhuận
So sánh trước và sau thay đổi listing
- Nhấp dấu hoặc mục thay đổi gần đây để xem giá trị cũ và mới. Xem chỉ số trước/sau cho ASIN đó với khoảng 7, 14 hoặc 30 ngày có sẵn.
- Kiểm tra ngày so sánh và giải thích chỉ số không có. Ngày thay đổi được loại khỏi phép so sánh; xem thêm biến động chiến dịch hoặc thị trường trước khi quy kết kết quả cho chỉnh sửa listing.
Ảnh chụp bằng tiếng Anh và có thể chứa dữ liệu mẫu. Tính năng phụ thuộc gói, kết nối và dữ liệu.
